Thép hình U

Thép hình U

0.00 VND In stock Buy at Merchant

Thép hình U (sắt U) là loại thép có mặt cắt hình chữ U, gồm phần thân ngang và 2 cạnh vuông góc bằng nhau, thường dùng làm khung, giằng, kết cấu chịu lực trong nhà xưởng và công trình dân dụng. Bảng giá thép U dưới đây được Kho thép xây dựng cập nhật theo ngày từ nhà máy sản xuất, đầy đủ quy cách từ U50 đến U300, cả loại đen và mạ kẽm. Bài viết cũng giải thích thêm cách tính giá theo cây hay theo kg, phân biệt thép U đúc và U chấn để quý khách chọn đúng loại phù hợp với công trình. Tình hình giá sắt thép hình U trên thị trường hiện nay Trong thời điểm hôm nay ngày 26/09/2026, giá thép hình U tại nhà máy nhìn chung giữ ổn định, chỉ điều chỉnh nhẹ theo diễn biến giá phôi thép và quặng sắt thế giới. Quặng sắt và phôi thép trên các sàn giao dịch quốc tế biến động trái chiều theo tuần, có thời điểm giảm do nguồn cung quặng sắt toàn cầu mở rộng, có thời điểm phục hồi khi cước vận tải biển tăng lên mức cao nhất nhiều năm. Nhu cầu tiêu thụ thép hình U trong nước cho các công trình nhà xưởng, kết cấu thép công nghiệp vẫn ở mức thận trọng, chưa tạo áp lực tăng giá rõ rệt trong ngắn hạn. Mức giá thép U cụ thể theo từng quy cách được Kho thép xây dựng cập nhật trong bảng dưới đây. Diễn biến giá thời gian tới sẽ phụ thuộc chủ yếu vào tiến độ giải ngân đầu tư công, nhu cầu xây dựng công nghiệp và biến động giá nguyên liệu đầu vào thế giới, các bạn nên theo dõi bảng giá thép hình U thường xuyên mà Kho thép xây dựng gửi đến để lựa chọn được thời điểm mua phù hợp. Bảng giá thép U cập nhật mới nhất ngày 26/09/2026 Dưới đây là bảng báo giá thép hình U chi tiết, đầy đủ kích thước mà Kho thép xây dựng tổng hợp, xin mời các bạn cùng tham khảo. Quy cách Barem (Kg/m) Đơn giá (đồng/ cây) ✅ Thép U50 x 25 x 3 13.52 294,550 ✅ Thép U50 x 4.5 20.05 536,970 ✅ Thép U60 – 65 x 35 x 3 17.05 326,550 ✅ Thép U60 – 65 x 35 x 4.5 30.05 771,090 ✅ Thép U80 x 40 x 3 22.55 – 23.5 358,980 ✅ Thép U80 x 40 x 4 – 4.5 30.5 481,970 ✅ Thép U100 x 45 x 3.5 – 4 31.4 – 32.3 509,990 ✅ Thép U100 x 45 x 4 35.05 636,920 ✅ Thép U100 x 45 x 5 45.1 732,040 ✅ Thép U100 x 45 x 5.5 52 – 53 889,020 ✅ Thép U120 x 50 x 4 40 – 41 672,040 ✅ Thép U120 x 50 x 5 – 5.5 55 – 56 895,010 ✅ Thép U120 x 65 x 5.2 70.3 1,040,040 ✅ Thép U120 x 65 x 6 80.5 1,264,970 ✅ Thép U140 x 60 x 4 54.1 847,920 ✅ Thép U140 x 60 x 5 64 – 66 1,036,060 ✅ Thép U150 x 75 x 6.5 111.5 1,676,040 ✅ Thép U160 x 56 x 5 – 5.2 71 – 72 1,194,050 ✅ Thép U160 x 60 x 5.5 80 – 81 1,309,960 ✅ Thép U180 x 64 x 5.3 81 1,449,970 ✅ Thép U180 x 68 x 6.8 111 1,735,060 ✅ Thép U200 x 65 x 5.4 101 1,678,910 ✅ Thép U200 x 73 x 8.5 142 2,383,040 ✅ Thép U200 x 75 x 9 153 2,625,940 ✅ Thép U250 x 76 x 6.5 143 2,533,950 ✅ Thép U250 x 80 x 9 187 3,407,930 ✅ Thép U300 x 85 x 7 185 3,500,950 ✅ Thép U300 x 87 x 9.5 234 4,474,980 Lưu ý: Bảng giá thép U trên đã bao gồm thuế VAT 10% và phí vận chuyển đến tận công trình. Tuy vào thời điểm mức giá sẽ có sự chênh lệch so với giá thực tế. Vì vậy để nhận thông tin báo giá thép U chính xác nhất hãy gọi ngay Hotline 0852 852 386. Giá thép U tính theo cây hay theo kilôgam? Bảng giá thép U ở trên niêm yết theo đơn vị đồng/cây (thường dài 6m hoặc 12m tùy quy cách), kèm theo chỉ số Barem (Kg/m) để quý khách tự quy đổi sang đơn giá theo kg nếu cần so sánh giữa các quy cách hoặc thương hiệu khác nhau. Cách quy đổi: Đơn giá theo kg = Đơn giá theo cây / (Barem x chiều dài cây thép). Ví dụ thép U50 x 25 x 3 có Barem 13,52 kg/m, chiều dài 6m, đơn giá 294.550 đồng/cây, tương đương khoảng 3.631 đồng/kg. Quý khách nên đối chiếu cả hai đơn vị khi so sánh giá giữa các nhà cung cấp, vì cùng một đơn giá theo cây nhưng nếu Barem khác nhau, đơn giá thực tế theo kg cũng sẽ chênh lệch. Tổng quan về thép hình U Để sử dụng thép hình U được hiệu quả và phù hơp với mục đích sử dụng các bạn cần nắm rõ đặc điểm và thông tin chi tiết của vật liệu này. Đặc điểm cấu tạo thép U Thép U hay còn gọi thép hình chữ U được sản xuất có hình dáng bên ngoài giống như mặt cắt chữ U in hoa. Phần thân ngang của thép U bên dưới 2 cánh bằng nhau. Bề mặt của sắt U có màu đen là màu chủ đạo, màu trắng bạc khi được nhúng nóng mạ kẽm. Ngoài ra một số thép U có màu vàng ánh do được nhúng mạ đồng theo yêu cầu của khách hàng. Thép hình U có hình dạng giống chữ U trong bảng chữ cái Ưu điểm của thép hình U Không phải tự nhiên mà sắt U được rất nhiều khách hàng ưa chuộng mà chính là nhờ việc chúng sở hữu rất nhiều ưu điểm vượt trội, cụ thể: Sắt chữ U có cấu trúc vững chắc, độ cứng cao, chịu được tải trọng lớn của công trình. Chống mài mòn, oxy hóa tốt, chịu được những điều kiện môi trường khắc nghiệt. Đa dạng kích thước, mẫu mã, phù hợp nhiều mục đích sử dụng. Khả năng thi công dễ dàng nhờ việc uốn, hàn và tạo hình vượt trội. Mức giá thép U hợp lý, dễ dàng tiếp cận. Thép hình U mang đến sự ổn định vững chắc cho công trình Thép hình U có mấy loại ? Trên thị trường hiện tại, thép U được sản xuất làm 2 loại chính đó là đen và mạ kẽm. Thép hình U đen: Đây là sản phẩm có bề mặt nhám, màu đen do không được xử lý bề mặt. Giá thép U đen khá rẻ nên rất dễ tiếp cận được với nhiều phân khúc khách hàng, tuy nhiên chúng lại có nhược điểm khá lớn khi dễ bị oxy hóa, ăn mòn nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt. Thép hình U loại đen Thép hình U mạ kẽm: Loại sắt U này được tráng một lớp kẽm mỏng trên bề mặt bằng các phương pháp như nhúng nóng hoặc điện phân. Nhờ lớp kẽm này nên sắt U mạ kẽm được đánh giá cao về độ thẩm mỹ với màu sáng bóng cùng khả năng chịu lực vượt trội, đáp ứng tốt trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt như mưa nắng, gió, sương. Giá thép U mạ kẽm khá cao nhưng quý khách có thể hoàn toàn yên tâm bởi chất lượng luôn đi đôi với giá tiền. Thép hình U mạ kẽm Thép U đúc và thép U chấn, nên chọn loại nào? Ngoài cách phân loại theo bề mặt (đen, mạ kẽm) ở trên, thép hình U trên thị trường còn được phân theo phương pháp sản xuất, gồm thép U đúc và thép U chấn. Thép U đúc: là loại được cán nóng nguyên cây trực tiếp từ phôi thép, có kết cấu đồng nhất, độ dày đều trên toàn bộ tiết diện, khả năng chịu lực tốt. Đây là loại phổ biến trong các bảng giá thép hình U tiêu chuẩn. Thép U chấn: được tạo hình bằng cách dập, chấn từ thép tấm phẳng thành hình chữ U, thường có giá thành thấp hơn nhưng độ dày các cạnh không hoàn toàn đồng đều bằng thép đúc, phù hợp với các hạng mục yêu cầu chịu lực nhẹ hơn hoặc quy cách đặc biệt mà thép đúc không sản xuất. Khi lựa chọn, quý khách nên căn cứ vào yêu cầu chịu lực thực tế của công trình. Với kết cấu chịu lực chính, nên ưu tiên thép U đúc; với hạng mục phụ trợ hoặc quy cách không có sẵn ở thép đúc, thép U chấn vẫn là lựa chọn hợp lý về chi phí. Liên hệ Kho thép xây dựng để được tư vấn loại phù hợp với công trình. Ứng dụng của thép chữ U Với những ưu điểm cấu tạo đặc biệt và giá thép hình U khá rẻ cho nên sản phẩm thường được sử dụng tại những hạng mục công trình như: Xây dựng cầu đường, tòa nhà cao tầng, nhà xưởng, công trình điện cao thế…. Bởi những công trình này đòi hỏi khả năng chống rung lắc, chịu tải tốt. Xây nhà xưởng tiền chế, thùng xe tải, dầm cầu trục, bàn cân,… Ứng dụng trong việc thi công bệnh viện, trường học, nhà cao tầng và một số công trình quan trọng khác. Thùng xe tải, cột điện cao thế, chế tác đồ gia dụng. Sản xuất các phụ tùng, vật liệu cơ khí, công nghiệp, giao thông vận tải,… Nhờ giá thép hình U rẻ nên được ứng dụng làm hệ thống khung cho công trình Thông số kỹ thuật của thép hình U Tiêu chuẩn sản xuất thép U Để cho ra sản phẩm chất lượng hoàn hảo mà vẫn đảm báo giá thép U hợp lý, người ta đã sản xuất Thép U với tiêu chuẩn sau: Tiêu chuẩn ATSM Mỹ mác thép A36. Tiêu chuẩn Trung Quốc JIS G3101, 3010, SB410 mác thép Q235B, SS400 Tiêu chuẩn Nhật Bản JISG 3101, 3010, SB410 mác thép SS400 Tiêu chuẩn Nga GOST 380 – 88 mác thép CT3 Hiện nay có nhiều cách để xác định chất lượng sản phẩm thép hình U dựa vào các tiêu chuẩn: JIS, G3101, TCNV 1651-58, BS 4449… và người dùng dựa vào thép để xác định chất lượng thép, hạn chế tạo, độ uốn và độ cong của thép hình chữ U. Các kích thước thép hình U phổ biến hiện nay Hiện nay, thép hình U được phân loại theo kích thước phổ biến như: thép U50, thép U65, thép U75, thép U80, thép U100, U120, U125, U150, U160, U180, thép hình U200, U250, thép hình chữ U300, U400. Giá thép hình U các loại phổ biến này sẽ chênh lệch nhau 1 chút tùy theo quy cách và độ dày của chúng. Kích thước và các thông số kỹ thuật của thép hình U Bảng tra quy cách sắt U chi tiết Bảng quy cách thép hình U dưới đây cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản về kích thước, thông số kỹ thuật và trọng lượng của chúng. Dựa vào bảng tra trọng lượng thép hình U các bạn sẽ hiểu rõ về sản phẩm và cân đối được số lượng sử dụng, lựa chọn loại thép U phù hợp với công trình. Quy cách (mm) Độ dày cánh t (mm) Bán kính lượn trong R (mm) Bán kính lượn cánh r (mm) Diện tích mặt cắt ngoàI (cm²) Trọng lượng (Kg/m) U50x32x4.4 7 6 2.5 6.16 4.84 U65x36x4.4 7.2 6 2.5 7.51 5.9 U80x40x4.5 7.4 6.5 2.5 8.98 7.05 U100x46x4.5 7.6 7 3 10.9 8.59 U120x52x4.8 7.8 7.5 3 11.3 10.4 U140x58x4.9 8.1 8 3 15.6 12.3 U140x60x4.9 8.7 8 3 17 13.3 U160x64x5.0 8.4 8.5 3.5 18.1 14.2 U160x68x5.0 9 8.5 3.5 19.5 15.3 U180x70x5.1 8.7 9 3.5 20.7 16.3 U180x74x5.1 9.3 9 3.5 22.2 17.4 U200x76x5.2 9 9.5 4 23.4 18.4 U200x80x5.2 9.7 9.5 4 25.2 19.8 U220x82x5.4 9.5 10 4 26.7 21 U220x87x5.4 10.2 10 4 28.8 22.6 U240x90x5.6 10 10.5 4 30.6 24 U240x95x5.6 10.7 10.5 4 32.9 25.8 U270x95x6.0 10.5 11 4.5 35.2 27.7 U300x100x6.5 11 12 5 40.5 31.8 U360x110x7.5 12.6 14 6 53.4 41.9 U400x115x8.0 13.5 15 6 61.5 48.3 Thép hình U theo thương hiệu phổ biến trên thị trường Trên thị trường hiện nay, thép hình U được nhiều thương hiệu trong và ngoài nước sản xuất, phổ biến nhất là Posco, An Khánh, Á Châu, Hòa Phát và thép nhập khẩu Trung Quốc. Mỗi thương hiệu có sự khác biệt nhất định về nguồn gốc phôi thép, công nghệ cán và dung sai kích thước, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và giá thành sản phẩm. Trong đó, thép hình U An Khánh là một trong những dòng được khách hàng lựa chọn nhiều nhờ giá thành hợp lý và nguồn hàng ổn định. Quý khách có nhu cầu tham khảo bảng giá chi tiết theo từng thương hiệu, vui lòng liên hệ trực tiếp Kho thép xây dựng để được tư vấn và báo giá cập nhật theo ngày. Câu hỏi thường gặp về thép hình U Thép U và thép C khác nhau như thế nào? Thép U có 2 cạnh trong lòng thẳng song song, trong khi thép C có 2 mép cạnh gập vào trong tạo thành hình chữ C, giúp tăng khả năng chịu lực uốn. Thép U thường dùng làm khung, giằng, kết cấu chịu lực dọc; thép C phổ biến hơn trong xà gồ mái. Vì sao giá thép U giữa các đơn vị bán chênh lệch dù cùng quy cách? Nguyên nhân thường do khác thương hiệu phôi thép, dung sai kích thước (độ dày thực tế có thể thấp hơn thông số công bố), hoặc chênh lệch trọng lượng thực tế trên cây thép. Quý khách nên cân trực tiếp hoặc yêu cầu phiếu cân trước khi nhận hàng số lượng lớn. Mua thép hình U số lượng lớn có được hỗ trợ vận chuyển không? Có. Kho thép xây dựng hỗ trợ vận chuyển miễn phí đến công trình tại 3 miền Bắc – Trung – Nam, quý khách liên hệ Hotline 0852 852 386 để được báo giá kèm chi phí vận chuyển cụ thể theo khu vực. Ngoài thép hình U, quý khách có thể tham khảo thêm bảng tra quy cách thép U chi tiết, bảng giá thép hình mạ kẽm và bảng tra quy cách thép hình H, I, U, V, L. Kho thép xây dựng – Đại lý phân phối thép hình U chính hãng Kho thép xây dựng với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép thép hình, chúng tôi luôn tự tin có mức giá thép U ưu đãi, chính sách hậu mãi cho khách hàng tốt nhất trên thị trường hiện nay. Các sản phẩm thép chữ U đều được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy sản xuất cam kết chính hãng 100%, cùng mạng lưới hệ thống chi nhánh khắp 3 miền Bắc – Trung – Nam nên mọi đơn hàng đều được vận chuyển MIỄN PHÍ nhanh chóng đến tận nơi công trình. Nếu có nhu cầu báo giá thép hình U, các bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua địa chỉ liên hệ 0852 852 386 để được nhân viên tư vấn hỗ trợ 24/7. Trên đây là những thông tin về giá thép U mà Kho thép xây dựng đã tổng hợp, mong rằng qua bài viết này các bạn đã nắm rõ giá sắt U và lựa chọn một cách tối ưu cho công trình của mình. Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG Hotline: 0852 852 386 Website: https://khothepxaydung.com/ Gmail: khothepxaydung@gmail.com

How AI sees this product

The more complete this product's details, the more confidently AI assistants can understand and recommend it.

66%