Giá Thép Hình I [ngay]: Posco, An Khánh, Á Châu, Đại Việt

Giá Thép Hình I [ngay]: Posco, An Khánh, Á Châu, Đại Việt

0.00 VND In stock Buy at Merchant

Thép hình I (còn gọi là thép I, sắt hình I) là loại thép có mặt cắt hình chữ I, gồm 2 cạnh ngang và phần bụng ở giữa, thường dùng trong kết cấu chịu lực chính của nhà xưởng, nhà thép tiền chế. Bảng giá thép hình I dưới đây được Kho Thép Xây Dựng cập nhật theo ngày, đầy đủ các thương hiệu Á Châu, Posco, An Khánh, Đại Việt, Trung Quốc, Nhật Bản và loại mạ kẽm nhúng nóng. Ngoài bảng giá, bài viết còn cung cấp thông tin về quy cách, cách tính trọng lượng và tiêu chuẩn sản xuất thép hình I để quý khách tham khảo trước khi đặt hàng. Liên hệ hotline 0936 139 828 để nhận báo giá chính xác. Tóm tắt giá thép hình I hôm nay trên toàn quốc Giá thép hình I trong nước nhìn chung ổn định, biến động chủ yếu theo diễn biến giá phôi thép và quặng sắt thế giới. Nhu cầu thép hình I cho các công trình nhà xưởng, kết cấu thép công nghiệp trong nước vẫn ở mức thận trọng, chưa tạo áp lực tăng giá bán rõ rệt. Giá thép I Posco Vina hôm nay khoảng 18.900 đ/kg. Giá thép hình I Á Châu hôm nay từ 17.935 đến 18.205 đ/kg. Giá sắt thép hình I An Khánh (loại đen) hôm nay từ khoảng 8.000 đến 8.500 đ/kg. Giá thép I Đại Việt hôm nay từ khoảng 15.000 đến 17.200 đ/kg. Giá thép hình I Trung Quốc hôm nay tham khảo theo bảng giá/cây bên dưới, liên hệ hotline để quy đổi chính xác theo kg. Giá sắt I Nhật Bản (loại nhúng nóng) hôm nay từ khoảng 20.800 đến 23.900 đ/kg. Bảng giá sắt I trên chỉ mang tính chất tham khảo tại từng thời điểm, quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn nên liên hệ trực tiếp Kho thép xây dựng để nhận báo giá thép hình I mới nhất và chính xác nhất. Bảng báo giá thép hình I mới nhất ngày 26/09/2026 Bảng giá thép I tại nhà máy sản xuất hôm nay với các dòng thép I100, I120, I150, I194, I200, I250, I294, I300, I350, I390, I400, I450, I482, I488, I496, I500, I582, I588, I596, I600, I700, I800, I900. Tên sản phẩm Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá (đ/kg) Giá có VAT (đ/cây) Thép I100 6 36 12.520 450.720 Thép I120 6 69 12.615 870.435 Thép I150 12 168 12.645 2.124.360 Thép I194 12 367,2 15.858 5.823.058 Thép I200 12 255,6 15.318 3.915.281 Thép I250 12 177,6 15.313 2.719.589 Thép I294 12 681,6 16.748 11.415.437 Thép I300 12 440,4 16.893 7.439.677 Thép I350 12 595,2 16.878 10.045.786 Thép I390 12 1.284 16.723 21.472.332 Thép I400 12 792 16.793 13.300.056 Thép I450 12 912 16.748 15.274.176 Thép I482 12 1.368 16.828 23.020.704 Thép I488 12 1.500 16.438 24.657.000 Thép I496 12 934,8 16.373 15.305.480 Thép I500 12 1.075,2 16.258 17.480.602 Thép I582 12 1.596 16.368 26.123.328 Thép I588 12 1.764 16.413 28.952.532 Thép I596 12 1.110 16.318 18.112.980 Thép I600 12 1.272 16.298 20.731.056 Thép I700 12 2.220 16.243 36.059.460 Thép I800 12 2.520 16.368 41.247.360 Thép I900 12 2.880 16.238 46.765.440 Ghi chú: trọng lượng I100, I250, I500, I600, I700, I800 đã đồng bộ theo bảng tra quy cách chuẩn ở cuối bài. Riêng trọng lượng I900 (2.880kg) chưa có trong bảng tra tiêu chuẩn, cần xác minh lại với nhà máy trước khi báo giá chính thức. Bảng giá thép chữ I Á Châu mới nhất hôm nay ngày 26/09/2026 Quy cách Barem (kg/cây) Đơn giá (đ/kg) Đơn giá (đ/cây) Thép I150x75x5x7 12m 168 18.050 3.032.400 Thép I198x99x4,5x7x12 218 18.095 3.944.710 Thép I200x100x5,5x8x12m 255 17.935 4.573.425 Thép I248x124x5x8x12m 308,4 17.970 5.542.908 Thép I250x125x6x9x12m 177,6 17.950 3.188.880 Thép I298x149x5,5x8x12m 384 17.980 6.904.320 Thép I300x150x6,5x9x12m 440,4 17.975 7.915.890 Thép I346x174x6x9x12m 496,8 17.985 8.936.748 Thép I350x175x7x11x12m 595,2 18.040 10.737.408 Thép I396x199x9x14x12m 679,2 17.970 12.204.024 Thép I400x200x8x13x12m 792 18.010 14.263.920 Thép I500x200x10x16x12m 1.075,2 18.205 19.574.016 Thép I600x200x11x17x12m 1.272 18.145 23.080.440 Ghi chú: trọng lượng I250x125 đã sửa lại 177,6kg theo bảng tra chuẩn (bản gốc ghi nhầm 355,2kg, gấp đôi giá trị đúng). Bảng giá thép I Posco mới nhất ngày 26/09/2026 Đơn giá tham khảo 18.900 đ/kg, áp dụng cho mọi quy cách bên dưới: Giá thép I Posco ĐVT Giá cây 6m Giá cây 12m Thép hình I100 Cây 680.400 – Thép hình I120 Cây 982.800 – Thép hình I150x75 Cây 1.587.600 – Thép hình I200x100 Cây 2.415.420 4.830.840 Thép hình I250x125 Cây 1.678.320 3.356.640 Thép hình I300x150 Cây 4.161.780 8.323.560 Thép hình I350x175 Cây 5.624.640 11.249.280 Thép hình I400x200 Cây 7.484.400 14.968.800 Thép hình I450x200 Cây 8.618.400 17.236.800 Thép hình I488x300 Cây 14.175.000 28.350.000 Thép hình I500x200 Cây 10.160.640 20.321.280 Thép hình I600x200 Cây 12.020.400 24.040.800 Thép hình I700x300 Cây 20.979.000 41.958.000 Thép hình I800x300 Cây 23.814.000 47.628.000 Thép hình I900x300 Cây 27.216.000 54.432.000 Ghi chú: giá cây 12m nay được tính đúng gấp đôi giá cây 6m theo tỷ lệ trọng lượng, khắc phục việc thiếu dữ liệu 12m ở nhiều dòng trong bản gốc. Bảng giá thép I An Khánh ngày 26/09/2026 Quy cách thép I An Khánh (mm) Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá loại đen (đ/cây) Giá mạ kẽm (đ/cây) Giá mạ kẽm nhúng nóng (đ/cây) Thép hình I 100 x 55 x 4,5 6 56,8 458.100 601.650 708.500 Thép hình I 120 x 64 x 4,8 6 69 569.950 847.940 846.970 Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 12 168 1.480.100 1.716.050 1.784.080 Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 12 367,2 3.072.070 4.006.460 4.073.610 Thép hình I 200 x 100 x 5,5 x 8 12 255,6 2.056.110 2.567.140 2.922.750 Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 12 177,6 1.526.000 1.881.170 2.008.820 Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 12 681,6 6.016.120 7.379.240 8.060.890 Thép hình I 300 x 150 x 6,5 x 9 12 440,4 3.804.010 4.484.750 5.025.220 Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 12 595,2 5.252.080 6.442.350 7.037.700 Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 12 792 7.019.940 8.504.050 9.296.090 Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 12 912 8.020.080 9.943.960 10.556.000 Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 12 1.368 12.580.080 12.416.050 14.784.040 Ghi chú: đã đổi tên cột “Trọng Lượng (VNĐ/kg)” thành “Trọng lượng (kg)” cho đúng bản chất dữ liệu (cột này trong bản gốc chứa số kg chứ không phải đơn giá). Báo giá thép I Trung Quốc mới nhất ngày 26/09/2026 Đơn giá tính theo cây 6m, 12m. Quý khách liên hệ hotline để quy đổi chính xác sang đơn giá theo kg cho quy cách cần dùng: Thép I Trung Quốc ĐVT Giá cây 6m Giá cây 12m Thép hình I100 Cây 605.040 Liên hệ Thép hình I120 Cây 725.100 Liên hệ Thép hình I150x75 Cây 1.446.350 3.092.870 Thép hình I200x100 Cây 2.011.000 4.121.860 Thép hình I250x125 Cây 2.772.580 5.844.930 Thép hình I300x150 Cây 3.509.400 7.218.920 Thép hình I350x175 Cây 4.748.530 9.797.030 Thép hình I400x200 Cây 6.050.900 13.101.720 Thép hình I450x200 Cây 7.388.740 15.077.610 Thép hình I488x300 Cây 8.822.480 17.644.870 Thép hình I500x200 Cây 9.375.640 19.751.450 Thép hình I600x200 Cây 11.274.900 22.549.710 Thép hình I700x300 Cây 18.423.020 24.846.110 Bảng giá thép hình chữ I Nhật Bản nhập khẩu ngày 26/09/2026 Quy cách Trọng lượng (kg/cây 6m) Đen (đ/kg) Mạ kẽm (đ/kg) Nhúng nóng (đ/kg) Thép I100 x 55 x 3,6 40,32 13.220 17.980 22.870 Thép I100 x 53 x 3,3 43,26 14.410 18.970 23.940 Thép I120 x 64 x 3,8 50,16 13.160 17.590 22.600 Thép I150 x 75 x 5 x 7 84 12.920 17.420 22.340 Thép I198 x 99 x 4,5 x 7 109,2 13.250 17.820 22.330 Thép I200 x 100 x 5,5 x 8 127,8 13.200 17.480 22.070 Thép I248 x 124 x 5 x 8 154,2 13.270 17.430 22.180 Thép I250 x 125 x 6 x 9 177,6 13.310 17.480 22.050 Thép I298 x 149 x 5,5 x 8 192 13.390 17.700 22.130 Thép I300 x 150 x 6,5 x 9 220,2 13.270 17.380 21.850 Thép I346 x 174 x 6 x 9 248,4 13.380 17.430 21.700 Thép I350 x 175 x 7 x 11 297,6 13.380 17.330 21.850 Thép I396 x 199 x 7 x 11 339,6 13.780 17.840 22.220 Thép I400 x 200 x 8 x 13 396 13.410 17.350 20.860 Thép I450 x 200 x 9 x 14 456 13.860 17.690 21.270 Thép I500 x 200 x 10 x 16 537,6 13.770 17.770 21.230 Thép I600 x 200 x 11 x 17 636 14.220 17.730 21.290 Thép I700 x 300 x 13 x 24 1.110 13.760 18.080 21.700 Thép I800 x 300 x 14 x 26 1.260 15.290 18.180 22.650 Ghi chú: đã đổi tên cột đơn giá từ “(VNĐ/m)” thành “(VNĐ/kg)” cho đúng bản chất số liệu, và gộp các quy cách bị trùng lặp thành 1 dòng duy nhất (bản gốc mỗi quy cách xuất hiện 2 lần với giá hơi khác nhau). Bảng báo giá thép hình I ở trên được cập nhật ngày 26/09/2026, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí. Lưu ý về bảng giá thép I trên: Bảng giá thép I trên đã bao gồm 10% phí VAT. Mua thép hình chữ I tại Kho thép xây dựng chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg. Nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm rõ ràng. Hàng được nhập từ nhà máy đi, đảm bảo chất lượng và uy tín. Công ty có xe vận chuyển thép chuyên dụng về tận chân công trình 24/24. Hàng giao không đúng quy cách, chất lượng sẽ được chúng tôi đổi trả miễn phí hoặc giảm giá ngay tại thời điểm giao hàng. Báo giá thép I mạ kẽm nhúng nóng Ngoài thép hình I loại đen (chưa xử lý bề mặt) trong bảng giá trên, Kho thép xây dựng còn cung cấp thép hình I mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với công trình ngoài trời, nhà xưởng ven biển hoặc khu vực có độ ẩm cao, nhờ lớp kẽm phủ ngoài giúp chống oxy hóa, tăng tuổi thọ kết cấu thép. Giá thép I mạ kẽm nhúng nóng được tính theo công thức: Giá thép I mạ kẽm = Giá thép đen (theo bảng trên) + Phí gia công mạ kẽm. Phí gia công mạ kẽm nhúng nóng dao động khoảng 4.000 – 11.000 đồng/kg tùy quy cách, độ dày lớp mạ, phổ biến với các loại thép hình cỡ nhỏ và trung bình. Riêng với thép hình I có tiết diện lớn, phần lớn đơn vị gia công báo giá theo yêu cầu cụ thể của từng đơn hàng thay vì niêm yết mức giá cố định. Quý khách có nhu cầu báo giá thép hình I mạ kẽm nhúng nóng theo quy cách cụ thể, vui lòng liên hệ Hotline 0936 139 828 để được Kho thép xây dựng tư vấn và báo giá chính xác. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, chất lượng thép hình I Khi quý khách lựa chọn mua thép I thì thường sẽ có mức giá thép chữ I khác nhau. Sở dĩ có sự khác nhau như vậy là do những yếu tố sau: Những yếu tố ảnh hướng đến giá sắt i đó là công nghệ cán, độ dày của thép, nguyên liệu đầu vào Nguyên liệu đầu vào thép hình chữ I Thép chữ I được sản xuất với những nguyên tố chính như sắt (Fe) và nguyên tố cacbon cùng với một số nguyên tố hóa học khác. Những nguyên tố này có tác dụng làm tăng chất lượng, tăng độ cứng, độ chịu lực của thép tốt hơn. Chất lượng của thép phụ thuộc vào phần trăm của các nguyên tố tạo nên thép, nên giá sắt chữ I của từng loại thép sẽ khác nhau. Nguyên liệu đầu vào cũng là một yếu tố ảnh hưởng đến giá sắt chữ i Độ dày ảnh hưởng đến giá thép I Độ dày của thép cũng là một yếu tố quyết định giá thép hình I thành phẩm cũng như chất lượng của thép. Mỗi loại kích thước, quy cách sẽ có khả năng chịu lực, độ cứng, chịu ăn mòn khác nhau nên giá thành cũng sẽ khác nhau. Độ dày là một yếu tố ảnh hưởng đến giá thép chữ i trên thị trường Công nghệ sản xuất thép hình I Có 2 công nghệ sản xuất thép hình chữ I là công nghệ cán nóng và công nghệ cán nguội. Công nghệ cán nóng cho ra sản phẩm thép chất lượng hơn công nghệ cán nguội, ép đùn. Công nghệ sản xuất tạo nên chất lượng thép i. Nên đấy cũng là yếu tố ảnh hưởng tới giá thép hình i Thép I là gì? Thép hình I hay còn được gọi với những cái tên khác như thép I, thép chữ I, sắt hình I, sắt chữ I, có hình dạng bề mặt giống chữ I trong bảng chữ cái. Được sản xuất từ nguyên liệu thép cacbon với cấu tạo thiết kế gồm 2 phần là cạnh ngang và bụng, đây là vật liệu có vai trò rất quan trọng trong công trình xây dựng. Thép hình chữ I là loại thép có dạng mặt cắt ngang giống như chữ i trong bảng chữ cái Việt Nam Ưu điểm thép hình chữ I – Thép hình chữ I có kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt, không bị xoắn hay cong vênh. – Khả năng chịu tải trọng và áp lực cao nên được ứng dụng trong xây dựng các công trình kết cấu như khung kết cấu chịu lực ngang đảm bảo an toàn cho công trình. – Ngoài ra sắt chữ I còn được dùng để chế tạo máy móc, khung cẩu trục, cẩu tháp hay làm dầm khung máy. – Trọng lượng thép chữ I nhẹ hơn thép hình chữ H nên dễ dàng cho việc vận chuyển. – Tuổi thọ cao, bên cạnh khả năng chịu lực tác động cao thì thép I có khả năng chống oxi hóa, ăn mòn tốt. Các loại thép chữ I phổ biến Hiện nay trên thị trường, thép hình I đang được phân loại thành 3 loại chính đó là thép chữ I đúc, thép hình I mạ kẽm và thép hình I mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại sẽ có những đặc điểm riêng và phù hợp với những công trình khác nhau. Thép chữ I đúc: Được sản xuất bằng phương pháp cán đúc, khả năng chịu lực vượt trội, đàn hồi tốt, độ bền cao. Thép hình I mạ kẽm: Được phủ thêm lớp mạ kẽm mỏng bên ngoài, chống oxy hóa, phù hợp sử dụng cả ngoài trời. Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng: Nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng, bảo vệ thép trước sự ăn mòn, gỉ sét, chống biến dạng, va đập hiệu quả. Ứng dụng thép hình I trong xây dựng Làm khung cẩu, kèo xưởng. Làm cọc móng nhà, làm đòn cân. Ứng dụng làm kệ kho chứa hàng hóa. Thiết kế tháp truyền hình. Thiết kế làm lò hơi công nghiệp. Ứng dụng thép hình chữ i trong công trình xây dựng, kết cấu thép, xây nhà xưởng, thiết kế máy móc Đặc tính kỹ thuật của thép hình I Bảng đặc tính kỹ thuật của thép hình I được Kho thép xây dựng tổng hợp chi tiết dưới đây: Đặc tính kỹ thuật của thép hình i Cách phân biệt thép chữ I và H Thép hình I và H có vẻ ngoài khá giống nhau nên có rất nhiều khách hàng hay bị nhầm lẫn giữa 2 vật liệu này. Để phân biệt 2 loại thép này, có thể dựa vào mặt cắt của sản phẩm: Mặt cắt thép chữ I: Mặt cắt thép hình i Chi tiết: mặt trong cạnh trên và cạnh dưới có độ dốc nhẹ, càng về phía ngoài cạnh trên và dưới càng mỏng, các góc liền với cạnh trong được thiết kế hình cong. Mặt cắt thép hình H: Mặt cắt thép hình h Chi tiết: cạnh trên và cạnh dưới song song với nhau, các góc ngoài của cạnh được thiết kế vuông góc sắc nét. Thông số kỹ thuật, quy cách thép hình chữ I Tiêu chuẩn sản xuất thép hình I Tiêu chuẩn JIS G3101 Nhật Bản – mác thép SS400. Tiêu chuẩn ASTM A36 Hoa Kỳ – mác thép A36. Tiêu chuẩn GOST 380 – 88 Nga – mác thép CT3. Tiêu chuẩn TCVN 7571-16 Việt Nam. Bảng tra quy cách trọng lượng thép I (bảng chuẩn tham chiếu) Ghi chú ký hiệu: Chiều cao bụng H, Chiều rộng cánh B, Độ dày bụng d, Độ dày cánh t, Chiều dài L (thường 6m hoặc 12m). Đây là bảng tra chuẩn, các bảng giá theo thương hiệu ở trên đã được đồng bộ trọng lượng theo bảng này ở những quy cách trùng nhau. Tiêu chuẩn kích thước thép hình i H (mm) B (mm) d (mm) t (mm) L (m) Trọng lượng (kg) 100 52 4 5,5 6 36 120 60 4,5 6,5 6 52 150 72 4,5 6,5 6 75 150 75 5 7 6 84 198 99 4 7 6 109,2 200 100 5,5 8 12 255,6 248 124 5 8 12 308,4 250 125 6 9 12 177,6 298 149 5,5 8 12 384 300 150 6,5 9 12 440,4 350 175 7 11 12 595,2 396 199 7 11 12 679,2 400 200 8 13 12 792 446 199 8 12 12 794,4 450 200 9 14 12 912 496 199 9 14 12 954 500 200 10 16 12 1.075,2 596 199 10 15 12 1.135,2 600 200 11 17 12 1.272 700 300 13 24 12 2.220 800 300 14 26 12 2.520 Cách tính trọng lượng thép hình I Bên cạnh việc tra bảng quy cách trọng lượng ở trên, quý khách có thể ước tính nhanh trọng lượng thép hình I theo công thức sau: Trọng lượng (kg) = [2 x B x t + (H – 2t) x d] x 0,00785 x L Trong đó: H là chiều cao bụng (mm), B là chiều rộng cánh (mm), d là độ dày bụng (mm), t là độ dày cánh (mm), L là chiều dài cây thép (m), 0,00785 là hệ số quy đổi theo khối lượng riêng thép. Ví dụ với thép hình I quy cách H100 x B52 x d4 x t5.5, chiều dài 6m: Trọng lượng ước tính = [2 x 52 x 5.5 + (100 – 2 x 5.5) x 4] x 0,00785 x 6 ≈ 43,7kg. Lưu ý: đây là kết quả ước tính theo công thức đơn giản, chưa tính đến bán kính bo góc (r) giữa bụng và cánh nên có thể chênh lệch so với số liệu thực tế của nhà máy. Số liệu chính xác dùng để báo giá và đối chiếu khi nhận hàng luôn lấy theo bảng tra quy cách chuẩn ở trên (36kg cho quy cách này), không dùng trực tiếp kết quả công thức. Quy trình sản xuất sắt thép I Quy trình sản xuất thép hình thường được chia thành 4 bước chính, mỗi bước được kiểm soát khép kín nhằm đưa tới sản phẩm chất lượng cao: Xử lý quặng sắt >> Tạo ra dòng thép nóng chảy >> Tiến hành đúc tiếp liệu >> Cán để tạo sản phẩm quy trình sản xuất thép hình i Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Thép Hình I Giá thép hình I hôm nay bao nhiêu 1kg? Giá thép hình I hôm nay dao động từ khoảng 8.000 đến 24.000 đồng/kg tùy quy cách và thương hiệu, trong đó thép An Khánh loại đen có giá thấp nhất và thép nhập khẩu mạ kẽm nhúng nóng thường có giá cao nhất. Quý khách xem bảng giá chi tiết theo từng thương hiệu ở phần đầu bài viết. Thép hình I và thép hình H khác nhau ở đâu? Thép I có bản cánh hẹp, độ dốc nhẹ về mép; thép H có bản cánh rộng, song song và góc vuông sắc nét. Thép I nhẹ hơn, phù hợp làm dầm chịu uốn; thép H chịu lực đều trên 2 phương, phù hợp làm cột, dầm chính. Giá thép I mạ kẽm tính như thế nào? Giá thép I mạ kẽm = giá thép đen + phí gia công mạ kẽm, phí gia công dao động khoảng 4.000 – 11.000 đồng/kg tùy độ dày lớp mạ và quy cách. Quý khách liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác. Một cây thép I100 dài 6m nặng bao nhiêu kg? Một cây thép I100 (H100xB52xd4xt5.5) dài 6m nặng 36kg theo bảng tra quy cách chuẩn. Quý khách xem bảng tra đầy đủ theo từng quy cách ở phần thông số kỹ thuật phía trên. Xem giá thép hình I mới nhất ở đâu chính xác? Quý khách xem giá thép hình I trực tiếp tại website Kho Thép Xây Dựng, cập nhật theo ngày, hoặc liên hệ hotline 0936 139 828 để nhận báo giá theo khối lượng đặt hàng thực tế. Ngoài thép hình I, quý khách có thể tham khảo thêm bảng giá theo từng thương hiệu cụ thể: thép hình I Á Châu, thép hình I Trung Quốc, thép hình I Nhật Bản, cùng bảng giá thép hình mạ kẽm và bảng tra quy cách thép hình H, I, U, V, L. Kho thép xây dựng – Đơn vị phân phối thép hình I chất lượng giá tốt Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại thép hàng giả hàng nhái, hàng kém chất lượng khiến người mua mất thời gian, chi phí cho việc lựa chọn sản phẩm. Kho thép xây dựng được thành lập để giải quyết vấn đề này cho người tiêu dùng, đã phục vụ nhiều dự án lớn nhỏ trên toàn quốc, góp phần đảm bảo sự an toàn, bền bỉ cho các công trình xây dựng. Với đội ngũ tư vấn nhiệt tình, giao hàng nhanh chóng, chính sách giá thành tốt, chúng tôi tự tin mang đến cho quý khách hàng những mức giá ưu đãi nhất trên thị trường. Trên đây là bảng giá thép I được Kho thép xây dựng cập nhật mới nhất. Nếu quý khách có nhu cầu báo giá thép hình I khi mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn hỗ trợ qua: Thông tin liên hệ Kho thép xây dựng TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG Hotline: 0936 139 828 Website: https://khothepxaydung.com/ Gmail: khothepxaydung@gmail.com

How AI sees this product

The more complete this product's details, the more confidently AI assistants can understand and recommend it.

66%